Giờ làm việc 7:30-12:00 13:30-17:00, thứ Hai đến thứ Bảy, nghỉ Chủ nhật
Liên hệ mua hàng: (028)3921.1870 - (028)3996.8385
Giỏ hàng
  Liên hệ - Thanh toán  |   Bản đồ vị trí  |   Robinson.vn  |
0
Từ khóa
Trang chủ >>Sơn công nghiệp và dân dụng >>Sơn Rainbow|Sơn Hải Âu|Sơn Bestmix|Sơn Nippon|Sơn Intek|Sơn KOVA|Sơn JOTON
Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép - Rainbow thùng 18 lít
Sơn chống cháy thùng 18 lít
  • Giá bán: 4.600.000 đ / thùng
  • Ghi chú: giá bán đã bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: FF-251-658
  • Xuất xứ: Rainbow Việt Nam
  • Điều kiện giao hàng: liên hệ đặt hàng
  • Đặc trưng: mới 100%
  • Hình:1/1
    Sơn chống cháy thùng 18 lít (1)
    Hình:1/1
    Số hiệu FM-1000
    Loại Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép siêu mỏng loại CB được kết hợp và sản xuất từ nhựa Acrylic phối hợp với chất liệu màu chống cháy đặc thù và tinh chất, có tác dụng chịu lửa. Một khi gặp lửa hay nóng, màng sơn sẽ phồng lên và sẽ sản sinh ra lớp bong bóng để phong tỏa kín mà phòng chống cháy, làm giảm tốc độ của nhiệt độ kết cấu thép đang tăng nhanh, đồng thời có thể bảo vệ kết cấu thép, vòng nguy hiểm sẽ thu nhỏ lại.
    Sử dụng Có tác dụng chống cháy đối với cột thép, cầu thép của kết cấu cốt thép, có hiệu quả chống cháy trong vòng 30, 60, 90, 120 và 150 phút
    Đặc điểm

    1. Nhiệt độ phản ứng thấp: khi nhiệt độ đạt khoảng 150oC sẽ phát sinh phản ứng, đồng thời tùy theo nhiệt độ tăng cao mà tốc độ phồng lên sẽ hình thành tầng cách ly với sức nóng

    2. Hoàn toàn không có thạch miên (Amian): tuyệt đối không bao gồm thành phần thạch miên, an toàn cho sức khỏe.

    3. Độ dày lớp sơn mỏng: sức chống cháy tốt, với độ dày màng sơn khô 0,44mm có tính năng chống cháy lên đến 51 phút.

    4. Bề mặt san phẳng và vẻ mỹ quan cao: bề mặt sau khi sơn sẽ rất bằng phẳng và có vẻ mỹ quan cao, đồng thời có thể phối hợp với lớp sơn phủ nhiều màu sắc khác nhau.

    5. Có thể sơn dày, dễ thi công: độ dày màng sơn ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm, nhanh khô và thời gian ngắn.

    Màu sắc Màu trắng
    Độ bóng Mờ
    Thời gian khô Sờ thấy khô: 1 giờ      Khô cứng: 3 giờ
    Thời gian bảo quản Ít nhất 2 năm trong điều kiện bảo quản thông thường
    Tính năng vật lí

    1. Chống nứt nẻ khi màng sơn khô trong thời kì đầu: không tạo thành vết nứt

    2. Cường độ bám dính: có thể đạt 0.85MPa

    3. Tính năng chống chấn động: độ cong L/200, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    4. Tính năng chống biến dạng: độ cong L/100, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    5. Tính năng chịu nước: ngâm nước trong 24 giờ, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    6. Tính năng chịu rét: sau 15 lần tuần hoàn, lớp sơn không bị phấn hóa, nứt nẻ, bong tróc hay nổi bọt.

    7. Giới hạn chịu lửa cao nhất:

    (1) Thông qua chứng nhận GB14907-94 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kỹ thuật thông dụng của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất lượng thành phần kết cấu  chịu lửa và hệ thống chữa cháy cố định quốc gia (CNACL No.0179).

    Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm:

    No.2002 - 2313, 0.44mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 0.85 giờ (51 phút)

    No.2002 - 2314, 1.36mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.25 giờ (75 phút)

    No.2002 - 2315, 1.68mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.72 giờ (103 phút)

    (2) Thông qua chứng nhận GB14907-2002 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kỹ thuật thông dụng của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất lượng vật liệu kiến trúc phòng cháy quốc gia (CNACL No.0170).

    Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm

    No.20023181, 2.19mm (bao hàm 0.08mm sơn chống gỉ) giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 2.03 giờ (122 phút)

    No.20023182, 2.78mm (bao hàm 0.09mm sơn chống gỉ) giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 2.63 giờ (158 phút)

    Phương pháp sử dụng

    Có thể phun, dùng cọ quét hoặc dùng con lăn

    * Phương pháp phun sơn:

    - Độ dày màng sơn ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm

    - Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 3 -5 giờ hoặc 72 giờ trở lên, thời gian sơn lớp mới của số lớp còn lại là 8 giờ trở lên.

    - Máy phun sơn nên sử dụng loại máy phun chân không tỉ lệ thu nhỏ 45 : 1 hoặc lớn hơn, kích thước đầu phun 0.023 - 0.027, áp lực không khí 2 lần 45 - 65psi.

    - Máy nén không khí ít nhất 5HP trở lên

    * Phương pháp dùng cọ và con lăn:

    - Mỗi lớp sơn có thể quét hoặc lăn với độ dày màng sơn khô lớn nhất là 0.2mmm.

    - Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 1 -2 giờ, thời gian sơn lớp mới của số lớp còn lại là 4 giờ trở lên.

    - Trong 24 giờ có thể sơn 4 lần lớp mới, tổng độ dày màng sơn khô có thể đạt 0.8mm

    HƯỚNG DẪN THI CÔNG:

    Căn cứ theo tiêu chuẩn xây dựng công trình trong "Quy tắc ứng dụng kĩ thuật sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép và các thiết kế trong quy tắc chống cháy liên quan khác" tiến hành thi công và nghiệm thu. Giới hạn chịu lửa cao nhất, độ dày màng sơn, độ phủ lý thuyết và số lớp thi công được đối chiếu tương quan theo bảng sau: (Lưu ý) để đạt được thời gian chịu lửa 150 phút cần phủ sợi thủy tinh

    THỜI GIAN CHỊU LỬA (phút) 30 60 90 120 150
    ĐỘ DÀY LỚP SƠN (m.m) 0.30 0.80 1.50 2.10 2.55 (lưu ý)
    LƯỢNG SƠN SỬ DỤNG (kg/m2) 0.5 1.5 2.6 3.5 4.7
    SỐ LẦN SƠN (lớp) LĂN, QUÉT 1 - 2 4 - 5 6 - 7 7 - 8 8 - 9
    PHUN 1 2 3 4 - 5 5 - 6

    Lớp lót: Sơn lót bột kẽm Epoxy mới 1006, sơn lót chống gỉ Epoxy  mới 1076 hoặc sản phẩm khác cùng loại

    Lớp phủ: Sơn phủ Epoxy gốc nước 1030, sơn phủ PU 745, sơn phủ Epoxy 1001, hoặc sản phẩm khác cùng loại

    Lưu ý: với độ ẩm tương đối 85% trở xuống, nhiệt độ môi trường 5 - 40oC có thể tiền hành thi công

    Bảng giá nhóm sơn Epoxy Rainbow

    STT Danh mục Unit Giá bán (VND)
    1
    Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) Rainbow No.1004 thùng 18 lít
    thùng
    2.488.000
    2
    Dung môi pha loãng sơn Epoxy (SP-12) Rainbow No.1005 thùng 18 lít
    thùng
    1.425.600
    3
    Sơn phủ Epoxy Rainbow No.1001 màu 1,2,8,15,16, 18, 19,85 - thùng 4 lít
    thùng
    1.031.000
    4
    Sơn phủ Epoxy Rainbow No.1001 màu 1,2,8,15,16, 18, 19,85 - thùng 18 lít
    thùng
    4.613.000
    5
    Sơn phủ Epoxy đa màu (EP-04) Rainbow No.1001 thùng 4 lít
    thùng
    910.000
    6
    Sơn phủ Epoxy đa màu (EP-04) Rainbow No.1001 thùng 18 lít
    thùng
    4.070.000
    7No.1002 - Sơn Epoxy lớp lót, màu trắng - thùng 4 lít
    thùng
    721.000
    8No.1002 - Sơn Epoxy lớp lót, màu trắng - thùng 18 lít
    thùng
    3.036.000
    9No.1003 - bột trét Epoxy (Epoxy Putty) - thùng 4 lít
    thùng
    796.000
    10
    No.1004 - Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) thùng 4 lít
    thùng
    578.000
    11No.1004 - Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) thùng 18 lít
    thùng
    2.488.000
    12
    Dung môi pha loãng sơn Epoxy (SP-12) Rainbow No.1005 thùng 4 lít
    thùng
    310.000
    13
    Chất pha loãng sơn vạch giao thông của Rainbown 806 - thùng 4 lít
    thùng
    308.000
    14
    Dung môi pha loãng sơn PU Rainbow 736 thùng 4 lít
    thùng
    310.200
    15No.1006 - Sơn lót bột kẽm Epoxy (EP-03) bộ nhỏ 9,9kg (bộ lớn 29,7kg)
    bộ
    1.912.000
    16No.1007 - Sơn lót RED LEAD Epoxy (EP-01) - thùng 4 lít
    thùng
    738.000
    17No.1007 - Sơn lót RED LEAD Epoxy (EP-01) - thùng 18 lít
    thùng
    3.296.000
    18
    No.1009 - Sơn chống gỉ Epoxy (EP-02) - thùng 4 lít
    thùng
    615.000
    19
    No.1009 - Sơn chống gỉ Epoxy (EP-02) - thùng 18 lít
    thùng
    2.650.000
    20No.1010 - Sơn Vecni Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    728.000
    21No.1010 - Sơn Vecni Epoxy - thùng 18 lít
    thùng
    3.069.000
    22No.1011 - Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01) - thùng 4 lít
    thùng
    1.510.000
    23No.1012 - Dung môi pha loãng
    thùng
    0
    24No.1014 - Sơn trong suốt không dung môi Epoxy thùng 4 lít
    thùng
    1.165.000
    25
    Sơn trong suốt không dung môi Epoxy Rainbow No.1014 thùng 18 lít
    thùng
    4.881.000
    26No.1015 - Sơn phủ ngoài không dung môi Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    1.161.000
    27
    Sơn Epoxy phủ ngoài không dung môi Rainbow No.1015 thùng 18 lít
    thùng
    4.749.000
    28No.1015AS - Sơn phủ Epoxy không dung môi chống tĩnh điện - thùng 4 lít
    thùng
    1.241.000
    29No.1015AS - Sơn phủ Epoxy không dung môi chống tĩnh điện - thùng 18 lít
    thùng
    5.070.000
    30No.1016 - Sơn nhựa đường không dung môi Epoxy (EP-11)
    thùng
    0
    31
    No.1017 - Sơn Epoxy dùng cho bể chứa nước sạch mới, màng dày (EP-07) - thùng 4 lít
    thùng
    880.000
    32
    No.1017 - Sơn Epoxy dùng cho bể chứa nước sạch mới, màng dày (EP-07) - thùng 18 lít
    thùng
    3.937.000
    33
    Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim Rainbow No.1020 thùng 4 lít
    thùng
    704.000
    34
    Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim Rainbow No.1020 thùng 18 lít
    thùng
    3.145.000
    35No.1021 - Sơn lót lớp đầu bột kẽm vô cơ (SP-09)
    thùng
    0
    36No.1022 - Hỗn hợp nhựa và bột hồ bằng cát Epoxy mới (chất chính 1kg + chất đông cứng 3kg = 4kg, cát 20kg)- bộ 4 lít
    bộ
    1.342.000
    37No.1023 - Hỗn hợp nhựa và bột hồ bằng cát Epoxy mới (chất chính 1kg + chất đông cứng 3kg = 4kg, cát 8kg)
    bộ
    1.342.000
    38No.1025 - Sơn Epoxy lưới thủy tinh
    thùng
    0
    39No.1026 - bột trét Epoxy cho hỗn hợp hồ (chất chính 20kg + chất đông cứng 10kg = 30kg, chất lấp phủ 20kg)
    bộ
    10.065.000
    40No.1027 - Sơn lót bột kẽm Epoxy (EP-03AA) - thùng 18 lít
    thùng
    1.459.000
    41No.1029 - Vữa san bằng Epoxy
    bộ
    4.663.000
    42No.1030 - Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ) - thùng 4 lít
    thùng
    1.006.500
    43No.1030 - Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ) - thùng 18 lít
    thùng
    4.504.000
    44No.1030CP - Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước - thùng 4 lít
    thùng
    946.000
    45No.1030CP - Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước - thùng 18 lít
    thùng
    4.063.000
    46No.1032 - Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36 - thùng 4 lít
    thùng
    1.243.000
    47No.1032 - Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36 - thùng 18 lít
    thùng
    5.414.000
    48No.1050 - Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy (EP-20) - thùng 4 lít
    thùng
    622.000
    49No.1050 - Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy (EP-20) - thùng 18 lít
    thùng
    2.598.000
    50No.1055 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu bạc - thùng 4 lít
    thùng
    796.000
    51No.1055 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu bạc - thùng 18 lít
    thùng
    3.384.356
    52No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu #25, 64 - thùng 4 lít
    thùng
    964.000
    53No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu #25, 64 - thùng 18 lít
    thùng
    4.315.000
    54No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu # 23 - thùng 4 lít
    thùng
    1.258.000
    55
    Sơn Epoxy lớp phủ ngoài màu #23 Rainbow No.1056 thùng 18 lít
    thùng
    5.330.000
    56No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 6, 93 - thùng 4 lít
    thùng
    910.000
    57No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài màu 6, 93 - thùng 18 lít
    thùng
    4.070.000
    58No.1058 - Sơn lót dùng trong bể nước uống Epoxy (xám, nâu) - thùng 4 lít
    thùng
    902.000
    59No.1058 - Sơn lót dùng trong bể nước uống Epoxy (xám, nâu) - thùng 18 lít
    thùng
    3.843.000
    60No.1060 - Sơn phủ lớp giữa Epoxy, xám, nâu - thùng 4 lít
    thùng
    671.000
    61No.1060 - Sơn phủ lớp giữa Epoxy, xám, nâu - thùng 18 lít
    thùng
    2.815.000
    62No.1061 - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999)
    thùng
    0
    63No.1061H - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999H) - thùng 18 lít
    thùng
    4.197.000
    64No.1061H - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999H) - thùng 4 lít
    thùng
    1.010.000
    65
    Sơn nước trong suốt lớp lót Epoxy Rainbow No.1073 thùng 4 lít
    thùng
    620.000
    66
    Sơn nước trong suốt lớp lót Epoxy Rainbow No.1073 thùng 18 lít
    thùng
    2.585.000
    67No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu nâu - thùng 4 lít
    thùng
    615.000
    68
    Sơn lót chống gỉ Alumium Tripolyphosphate Epoxy Rainbow No.1075 thùng 18 lít
    thùng
    2.559.000
    69No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu trắng, xám - thùng 4 lít
    thùng
    650.000
    70No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu trắng, xám - thùng 18 lít
    thùng
    2.721.000
    71No.1076 - Sơn lót chống gỉ ZINC PHOSHATE EPOXY mới (EP-66) nâu, xám - thùng 4 lít
    thùng
    702.000
    72
    Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Epoxy mới 1076 (EP-66) nâu, xám thùng 18 lít
    thùng
    2.952.400
    73Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép - Rainbow thùng 18 lít
    thùng
    4.600.000
    74No.1080 - Sơn phủ ngoài đàn hồi không dung môi Epoxy
    thùng
    0
    75No.1098W - Sơn lót tính điện Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    1.086.000
    76No.1098W - Sơn lót tính điện Epoxy - thùng 18 lít
    thùng
    4.101.000
    Sơn Rainbow No.111
  • Sơn Alkyd màu trắng thông dụng Rainbow No.111 thùng 18 lít
  • FF-171-219
  • Rainbow Việt Nam
  • 2.334.000đ/thùng
  • Sơn chịu nhiệt 600oC màu bạc
  • Sơn lót chịu nhiệt 600oC màu bạc Rainbow No.1508 thùng 18 lít
  • FF-171-551
  • Rainbow Việt Nam
  • 6.530.000đ/thùng
  • BestCoat EP704F-sơn epoxy gốc dung môi
  • BestCoat EP704F-sơn epoxy gốc dung môi
  • BD-261-515
  • Việt Nam
  • 182.600đ/kg
  •  Biển 201a Phản quang
  • Biển báo 201a Phản quang: Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái
  • DE-190-853
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 380.000đ/cái
  • Áo phản quang bảo hộ 3M
  • Áo phản quang 3M màu cam
  • DE-211-026
  • Mỹ
  • 98.000đ/cái
  • Cuộn dây dẫn hơi dài 100m của Đài Loan
  • Dây dẫn hơi P.Start PU
  • FK-181-008
  • Hàng Đài Loan
  • 20.000đ/mét
  • Sơn lót chống gỉ màu nâu EP 502
  • Sơn chống gỉ Epoxy Hải Âu - màu Nâu EP - 502 thùng 5 lít
  • EJ-091-242
  • 91.600đ/lít
  • Ngói chạc 3 chữ T Nippon
  • Ngói chạc 3 chữ T màu chocolate đen
  • BA -111- 358
  • Công nghệ Nhật Bản
  • 38.500đ/viên
  • Sơn phủ Epoxy Hải Âu - màu Xanh dương EP-380 thùng 1 lít
  • Sơn phủ Epoxy Hải Âu - màu Xanh dương EP-380 thùng 1 lít
  • FF-131-216
  • 109.000đ/lít
  • Mặt công tắc 1 lỗ Lioa
  • SS198T1X/ SS198V1X - mặt 1 lỗ
  • FF-131-117
  • LIOA - VIỆT NAM
  • 8.000đ/cái
  • Phin Lọc OV::AG - Survivair T05
  • Phin Lọc OV/AG - Survivair T05
  • DI-301-658
  • Hàng Mỹ
  • 230.000đ/cặp
  • CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÒA LẠC
  • Địa chỉ giao dịch : 347/34-36, Lê Văn Thọ, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ xuất hóa đơn VAT : 311/36, đường số 6, phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • E-mail: sales@hoalac.com.vn
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003
    Liên hệ mua hàng
  • (028)3921.1870
  • (028)3996.8385
  • Fax
  • (028)6289.2615
  • DANH MỤC SẢN PHẨM
    1 - Áo phản quang
    2 - Áo phao
    3 - Áo quần công nhân
    4 - Áo đi mưa
    5 - Biển báo - rào chắn
    6 - Biển báo chữ nhật
    7 - Biển báo tam giác
    8 - Biển báo tròn
    9 - Biển báo đa giác
    10 - Cuộn rào cản
    11 - Rào chắn
    12 - Bịt tai - Chống ồn
    13 - Cao su công trình
    14 - Cọc giao thông-chóp nhựa
    15 - Dụng cụ cầm tay
    16 - Gạch kính lấy sáng
    17 - Găng tay bảo hộ
    18 - Gas làm lạnh
    19 - Giày ủng - giày ủng bảo hộ
    20 - Giày da
    21 - Giày nhựa
    22 - Giày ủng bảo hộ DH
    23 - Giày ủng bảo hộ Jogger
    24 - Giày vải - giày bộ đội
    25 - Ủng bảo hộ
    26 - Khuôn bê tông - dụng cụ thí nghiệm
    27 - Mặt nạ lọc độc - Khẩu trang - Kính
    28 - Cục lọc
    29 - Khẩu trang
    30 - Kính
    31 - Mặt nạ hàn
    32 - Mặt nạ lọc độc
    33 - Mũ bảo hộ lao động
    34 - Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo
    35 - Ngói lợp
    36 - Ngói CPAC
    37 - Ngói DIC
    38 - Ngói Nippon
    39 - Ngói Ruby
    40 - Ngói SJVC
    41 - Ngói Sunrise
    42 - Phao cứu hộ - phao bơi
    43 - Phòng cháy chữa cháy
    44 - Phụ gia bê tông - Chống thấm
    45 - Activ
    46 - Bestmix
    47 - GREENSEAL
    48 - KOVA
    49 - Rockmax
    50 - Rustcons
    51 - Sika
    52 - Phụ kiện phòng tắm
    53 - Sơn công nghiệp và dân dụng
    54 - Sơn Bestmix
    55 - Sơn Hải Âu
    56 - Sơn Intek
    57 - Sơn JOTON
    58 - Sơn KOVA
    59 - Sơn Nippon
    60 - Sơn Rainbow
    61 - Thiết bị ngành sơn
    62 - Thiết bị thoát nước
    63 - Bầu thu nước mái
    64 - Bộ thông tắc
    65 - Bộ thu nước vách
    66 - Chụp ống thoát hơi
    67 - Phễu thu nước sàn
    68 - Quả cầu chắn rác
    69 - Thiết bị điện
    70 - Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy
    71 - Biến áp đổi nguồn hạ áp
    72 - Dây điện dân dụng
    73 - Ổ cắm điện
    74 - Ổn áp
    75 - Quạt thông gió
    76 - Thiết bị điện xây dựng
    77 - Thiết bị Điện Quang
    78 - Bóng đèn Điện Quang
    79 - Ổ cắm điện Điện Quang
    80 - Vòi nước
    81 - Vòi nước Fico
    82 - Vòi nước loại khác
    83 - Vòi nước Wufeng
    84 - Vòi Valta
    85 - Đai an toàn
    86 - Đèn báo không - đèn báo hiệu
    87 - Đèn pin, đèn sạc, quạt sạc
    88 - Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng
    Số hiệu FM-1000
    Loại Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép siêu mỏng loại CB được kết hợp và sản xuất từ nhựa Acrylic phối hợp với chất liệu màu chống cháy đặc thù và tinh chất, có tác dụng chịu lửa. Một khi gặp lửa hay nóng, màng sơn sẽ phồng lên và sẽ sản sinh ra lớp bong bóng để phong tỏa kín mà phòng chống cháy, làm giảm tốc độ của nhiệt độ kết cấu thép đang tăng nhanh, đồng thời có thể bảo vệ kết cấu thép, vòng nguy hiểm sẽ thu nhỏ lại.
    Sử dụng Có tác dụng chống cháy đối với cột thép, cầu thép của kết cấu cốt thép, có hiệu quả chống cháy trong vòng 30, 60, 90, 120 và 150 phút
    Đặc điểm

    1. Nhiệt độ phản ứng thấp: khi nhiệt độ đạt khoảng 150oC sẽ phát sinh phản ứng, đồng thời tùy theo nhiệt độ tăng cao mà tốc độ phồng lên sẽ hình thành tầng cách ly với sức nóng

    2. Hoàn toàn không có thạch miên (Amian): tuyệt đối không bao gồm thành phần thạch miên, an toàn cho sức khỏe.

    3. Độ dày lớp sơn mỏng: sức chống cháy tốt, với độ dày màng sơn khô 0,44mm có tính năng chống cháy lên đến 51 phút.

    4. Bề mặt san phẳng và vẻ mỹ quan cao: bề mặt sau khi sơn sẽ rất bằng phẳng và có vẻ mỹ quan cao, đồng thời có thể phối hợp với lớp sơn phủ nhiều màu sắc khác nhau.

    5. Có thể sơn dày, dễ thi công: độ dày màng sơn ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm, nhanh khô và thời gian ngắn.

    Màu sắc Màu trắng
    Độ bóng Mờ
    Thời gian khô Sờ thấy khô: 1 giờ      Khô cứng: 3 giờ
    Thời gian bảo quản Ít nhất 2 năm trong điều kiện bảo quản thông thường
    Tính năng vật lí

    1. Chống nứt nẻ khi màng sơn khô trong thời kì đầu: không tạo thành vết nứt

    2. Cường độ bám dính: có thể đạt 0.85MPa

    3. Tính năng chống chấn động: độ cong L/200, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    4. Tính năng chống biến dạng: độ cong L/100, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    5. Tính năng chịu nước: ngâm nước trong 24 giờ, lớp sơn không giộp, không bong tróc

    6. Tính năng chịu rét: sau 15 lần tuần hoàn, lớp sơn không bị phấn hóa, nứt nẻ, bong tróc hay nổi bọt.

    7. Giới hạn chịu lửa cao nhất:

    (1) Thông qua chứng nhận GB14907-94 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kỹ thuật thông dụng của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất lượng thành phần kết cấu  chịu lửa và hệ thống chữa cháy cố định quốc gia (CNACL No.0179).

    Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm:

    No.2002 - 2313, 0.44mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 0.85 giờ (51 phút)

    No.2002 - 2314, 1.36mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.25 giờ (75 phút)

    No.2002 - 2315, 1.68mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.72 giờ (103 phút)

    (2) Thông qua chứng nhận GB14907-2002 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kỹ thuật thông dụng của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất lượng vật liệu kiến trúc phòng cháy quốc gia (CNACL No.0170).

    Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm

    No.20023181, 2.19mm (bao hàm 0.08mm sơn chống gỉ) giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 2.03 giờ (122 phút)

    No.20023182, 2.78mm (bao hàm 0.09mm sơn chống gỉ) giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 2.63 giờ (158 phút)

    Phương pháp sử dụng

    Có thể phun, dùng cọ quét hoặc dùng con lăn

    * Phương pháp phun sơn:

    - Độ dày màng sơn ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm

    - Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 3 -5 giờ hoặc 72 giờ trở lên, thời gian sơn lớp mới của số lớp còn lại là 8 giờ trở lên.

    - Máy phun sơn nên sử dụng loại máy phun chân không tỉ lệ thu nhỏ 45 : 1 hoặc lớn hơn, kích thước đầu phun 0.023 - 0.027, áp lực không khí 2 lần 45 - 65psi.

    - Máy nén không khí ít nhất 5HP trở lên

    * Phương pháp dùng cọ và con lăn:

    - Mỗi lớp sơn có thể quét hoặc lăn với độ dày màng sơn khô lớn nhất là 0.2mmm.

    - Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 1 -2 giờ, thời gian sơn lớp mới của số lớp còn lại là 4 giờ trở lên.

    - Trong 24 giờ có thể sơn 4 lần lớp mới, tổng độ dày màng sơn khô có thể đạt 0.8mm

    HƯỚNG DẪN THI CÔNG:

    Căn cứ theo tiêu chuẩn xây dựng công trình trong "Quy tắc ứng dụng kĩ thuật sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép và các thiết kế trong quy tắc chống cháy liên quan khác" tiến hành thi công và nghiệm thu. Giới hạn chịu lửa cao nhất, độ dày màng sơn, độ phủ lý thuyết và số lớp thi công được đối chiếu tương quan theo bảng sau: (Lưu ý) để đạt được thời gian chịu lửa 150 phút cần phủ sợi thủy tinh

    THỜI GIAN CHỊU LỬA (phút) 30 60 90 120 150
    ĐỘ DÀY LỚP SƠN (m.m) 0.30 0.80 1.50 2.10 2.55 (lưu ý)
    LƯỢNG SƠN SỬ DỤNG (kg/m2) 0.5 1.5 2.6 3.5 4.7
    SỐ LẦN SƠN (lớp) LĂN, QUÉT 1 - 2 4 - 5 6 - 7 7 - 8 8 - 9
    PHUN 1 2 3 4 - 5 5 - 6

    Lớp lót: Sơn lót bột kẽm Epoxy mới 1006, sơn lót chống gỉ Epoxy  mới 1076 hoặc sản phẩm khác cùng loại

    Lớp phủ: Sơn phủ Epoxy gốc nước 1030, sơn phủ PU 745, sơn phủ Epoxy 1001, hoặc sản phẩm khác cùng loại

    Lưu ý: với độ ẩm tương đối 85% trở xuống, nhiệt độ môi trường 5 - 40oC có thể tiền hành thi công

    Bảng giá nhóm sơn Epoxy Rainbow
    STT Danh mục Unit Giá bán (VND)
    1
    Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) Rainbow No.1004 thùng 18 lít
    thùng
    2.488.000
    2
    Dung môi pha loãng sơn Epoxy (SP-12) Rainbow No.1005 thùng 18 lít
    thùng
    1.425.600
    3
    Sơn phủ Epoxy Rainbow No.1001 màu 1,2,8,15,16, 18, 19,85 - thùng 4 lít
    thùng
    1.031.000
    4
    Sơn phủ Epoxy Rainbow No.1001 màu 1,2,8,15,16, 18, 19,85 - thùng 18 lít
    thùng
    4.613.000
    5
    Sơn phủ Epoxy đa màu (EP-04) Rainbow No.1001 thùng 4 lít
    thùng
    910.000
    6
    Sơn phủ Epoxy đa màu (EP-04) Rainbow No.1001 thùng 18 lít
    thùng
    4.070.000
    7No.1002 - Sơn Epoxy lớp lót, màu trắng - thùng 4 lít
    thùng
    721.000
    8No.1002 - Sơn Epoxy lớp lót, màu trắng - thùng 18 lít
    thùng
    3.036.000
    9No.1003 - bột trét Epoxy (Epoxy Putty) - thùng 4 lít
    thùng
    796.000
    10
    No.1004 - Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) thùng 4 lít
    thùng
    578.000
    11No.1004 - Sơn Epoxy nhựa đường (EP-06) thùng 18 lít
    thùng
    2.488.000
    12
    Dung môi pha loãng sơn Epoxy (SP-12) Rainbow No.1005 thùng 4 lít
    thùng
    310.000
    13
    Chất pha loãng sơn vạch giao thông của Rainbown 806 - thùng 4 lít
    thùng
    308.000
    14
    Dung môi pha loãng sơn PU Rainbow 736 thùng 4 lít
    thùng
    310.200
    15No.1006 - Sơn lót bột kẽm Epoxy (EP-03) bộ nhỏ 9,9kg (bộ lớn 29,7kg)
    bộ
    1.912.000
    16No.1007 - Sơn lót RED LEAD Epoxy (EP-01) - thùng 4 lít
    thùng
    738.000
    17No.1007 - Sơn lót RED LEAD Epoxy (EP-01) - thùng 18 lít
    thùng
    3.296.000
    18
    No.1009 - Sơn chống gỉ Epoxy (EP-02) - thùng 4 lít
    thùng
    615.000
    19
    No.1009 - Sơn chống gỉ Epoxy (EP-02) - thùng 18 lít
    thùng
    2.650.000
    20No.1010 - Sơn Vecni Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    728.000
    21No.1010 - Sơn Vecni Epoxy - thùng 18 lít
    thùng
    3.069.000
    22No.1011 - Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01) - thùng 4 lít
    thùng
    1.510.000
    23No.1012 - Dung môi pha loãng
    thùng
    0
    24No.1014 - Sơn trong suốt không dung môi Epoxy thùng 4 lít
    thùng
    1.165.000
    25
    Sơn trong suốt không dung môi Epoxy Rainbow No.1014 thùng 18 lít
    thùng
    4.881.000
    26No.1015 - Sơn phủ ngoài không dung môi Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    1.161.000
    27
    Sơn Epoxy phủ ngoài không dung môi Rainbow No.1015 thùng 18 lít
    thùng
    4.749.000
    28No.1015AS - Sơn phủ Epoxy không dung môi chống tĩnh điện - thùng 4 lít
    thùng
    1.241.000
    29No.1015AS - Sơn phủ Epoxy không dung môi chống tĩnh điện - thùng 18 lít
    thùng
    5.070.000
    30No.1016 - Sơn nhựa đường không dung môi Epoxy (EP-11)
    thùng
    0
    31
    No.1017 - Sơn Epoxy dùng cho bể chứa nước sạch mới, màng dày (EP-07) - thùng 4 lít
    thùng
    880.000
    32
    No.1017 - Sơn Epoxy dùng cho bể chứa nước sạch mới, màng dày (EP-07) - thùng 18 lít
    thùng
    3.937.000
    33
    Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim Rainbow No.1020 thùng 4 lít
    thùng
    704.000
    34
    Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim Rainbow No.1020 thùng 18 lít
    thùng
    3.145.000
    35No.1021 - Sơn lót lớp đầu bột kẽm vô cơ (SP-09)
    thùng
    0
    36No.1022 - Hỗn hợp nhựa và bột hồ bằng cát Epoxy mới (chất chính 1kg + chất đông cứng 3kg = 4kg, cát 20kg)- bộ 4 lít
    bộ
    1.342.000
    37No.1023 - Hỗn hợp nhựa và bột hồ bằng cát Epoxy mới (chất chính 1kg + chất đông cứng 3kg = 4kg, cát 8kg)
    bộ
    1.342.000
    38No.1025 - Sơn Epoxy lưới thủy tinh
    thùng
    0
    39No.1026 - bột trét Epoxy cho hỗn hợp hồ (chất chính 20kg + chất đông cứng 10kg = 30kg, chất lấp phủ 20kg)
    bộ
    10.065.000
    40No.1027 - Sơn lót bột kẽm Epoxy (EP-03AA) - thùng 18 lít
    thùng
    1.459.000
    41No.1029 - Vữa san bằng Epoxy
    bộ
    4.663.000
    42No.1030 - Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ) - thùng 4 lít
    thùng
    1.006.500
    43No.1030 - Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ) - thùng 18 lít
    thùng
    4.504.000
    44No.1030CP - Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước - thùng 4 lít
    thùng
    946.000
    45No.1030CP - Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước - thùng 18 lít
    thùng
    4.063.000
    46No.1032 - Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36 - thùng 4 lít
    thùng
    1.243.000
    47No.1032 - Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36 - thùng 18 lít
    thùng
    5.414.000
    48No.1050 - Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy (EP-20) - thùng 4 lít
    thùng
    622.000
    49No.1050 - Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy (EP-20) - thùng 18 lít
    thùng
    2.598.000
    50No.1055 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu bạc - thùng 4 lít
    thùng
    796.000
    51No.1055 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu bạc - thùng 18 lít
    thùng
    3.384.356
    52No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu #25, 64 - thùng 4 lít
    thùng
    964.000
    53No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu #25, 64 - thùng 18 lít
    thùng
    4.315.000
    54No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu # 23 - thùng 4 lít
    thùng
    1.258.000
    55
    Sơn Epoxy lớp phủ ngoài màu #23 Rainbow No.1056 thùng 18 lít
    thùng
    5.330.000
    56No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 6, 93 - thùng 4 lít
    thùng
    910.000
    57No.1056 - Sơn Epoxy lớp phủ ngoài màu 6, 93 - thùng 18 lít
    thùng
    4.070.000
    58No.1058 - Sơn lót dùng trong bể nước uống Epoxy (xám, nâu) - thùng 4 lít
    thùng
    902.000
    59No.1058 - Sơn lót dùng trong bể nước uống Epoxy (xám, nâu) - thùng 18 lít
    thùng
    3.843.000
    60No.1060 - Sơn phủ lớp giữa Epoxy, xám, nâu - thùng 4 lít
    thùng
    671.000
    61No.1060 - Sơn phủ lớp giữa Epoxy, xám, nâu - thùng 18 lít
    thùng
    2.815.000
    62No.1061 - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999)
    thùng
    0
    63No.1061H - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999H) - thùng 18 lít
    thùng
    4.197.000
    64No.1061H - Sơn phủ Epoxy định hình có hàm lượng rắn cao (EP-999H) - thùng 4 lít
    thùng
    1.010.000
    65
    Sơn nước trong suốt lớp lót Epoxy Rainbow No.1073 thùng 4 lít
    thùng
    620.000
    66
    Sơn nước trong suốt lớp lót Epoxy Rainbow No.1073 thùng 18 lít
    thùng
    2.585.000
    67No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu nâu - thùng 4 lít
    thùng
    615.000
    68
    Sơn lót chống gỉ Alumium Tripolyphosphate Epoxy Rainbow No.1075 thùng 18 lít
    thùng
    2.559.000
    69No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu trắng, xám - thùng 4 lít
    thùng
    650.000
    70No.1075 - Sơn lót chống gỉ ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE EPOXY màu trắng, xám - thùng 18 lít
    thùng
    2.721.000
    71No.1076 - Sơn lót chống gỉ ZINC PHOSHATE EPOXY mới (EP-66) nâu, xám - thùng 4 lít
    thùng
    702.000
    72
    Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Epoxy mới 1076 (EP-66) nâu, xám thùng 18 lít
    thùng
    2.952.400
    73Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép - Rainbow thùng 18 lít
    thùng
    4.600.000
    74No.1080 - Sơn phủ ngoài đàn hồi không dung môi Epoxy
    thùng
    0
    75No.1098W - Sơn lót tính điện Epoxy - thùng 4 lít
    thùng
    1.086.000
    76No.1098W - Sơn lót tính điện Epoxy - thùng 18 lít
    thùng
    4.101.000
    Sơn chống cháy thùng 18 lít
    Nguồn 1 chiều DC Lioa
  • Nguồn 1 chiều DC Lioa (máy nạp ắc quy) BC1830
  • BM-021-441
  • Hàng Việt Nam - Lioa
  • 2.160.000đ/cái
  • Sơn giả đá cũ Kova
  • Sơn giả đá cũ Kova
  • FJ-151-301
  • 102.600đ/kg
  • Đai bảo hộ
  • Dây đai an toàn Adela H31
  • DM-100-959
  • Adela- Đài Loan
  • 280.000đ/cái
  • Bộ vòi sen tắm nóng lạnh Valta TD-2132-S2
  • Vòi sen nóng lạnh Valta TD-2132-S2
  • AM-242-209
  • Việt Nam
  • 1.272.000đ/bộ
  • Chống thấm gạch tàu Activ-16
  • Activ-16: chống thấm, chống rêu mốc- thùng 20kg
  • 200-909-291-402-01
  • Hàng Việt Nam
  • 2.241.000đ/thùng
  • Đèn để bàn Kentom KT-2800 PE
  • Đèn để bàn Kentom KT-2800 PE
  • HL-051-638
  • Hàng Việt nam
  • 230.000đ/cái
  • Phích cắm dẹp Điện Quang PC 1A-02
  • Phích cắm dẹp Điện Quang PC 1A-02
  • FC-081-313
  • 6.200đ/cái
  • Đèn khẩn cấp KT3300
  • Đèn sạc chiếu sáng khẩn cấp Kentom 3300
  • BI-261-630
  • Việt Nam
  • 290.000đ/cái
  • Sơn lót chống gỉ bóng
  • Sơn chống gỉ bóng (AK-502) - thùng 5 lít
  • FF-161-554
  • 49.600đ/lít
  • Sơn phủ Alkyd biến tính
  • Sơn phủ Alkyd biến tính màu xanh lá cây ( AU-275 ) - thùng 1 lít
  • FF-161-240
  • 77.000đ/lít
  • Bình cứu hỏa 3kg - CO2
  • Bình cứu hoả CO2 3kg
  • EA-021-025
  • Hàng nhập khẩu
  • 380.000đ/bình
  • Giày chống tĩnh điện X2020P
  • Giày bảo hộ lao động Jogger - X2020P size 42
  • FI-081-601
  • Hàng nhập khẩu
  • 670.000đ/đôi
  • Sika RainTite - Chống thấm đàn hồi
  • Sika RainTite Hợp chất chống thấm đàn hồi kháng UV thùng 4 kg
  • FE-311-250
  • Sika Việt Nam
  • 359.040đ/thùng
  • Mặt nạ lọc bụi N95 Willson 801
  • Khẩu trang N95 - Bacau Willson 801
  • EF-271-248
  • Nhập khẩu Hồng Kông
  • 16.000đ/cái
  • Đèn thắp sáng để bàn Kentom
  • Đèn để bàn Kentom KT4500
  • EE-041-132
  • Hàng Việt Nam chất lượng cao
  • 245.000đ/cái
  • Ủng BHLĐ 2 màu
  • Ủng bảo hộ lao động 2 màu S-107
  • BI-251-653
  • Hàng Việt Nam
  • 156.000đ/đôi
  • Dung môi pha sơn
  • Dung môi sơn cao su clo hóa Hải Âu CS-02 thùng 5 lít
  • FF-131-209
  • 42.500đ/lít
  • Silica 115-bột trét tường trong nhà
  • Silica 115-bột trét tường, sử dụng trong nhà màu trắng
  • BD-261-430
  • Hàng Việt Nam
  • 154.000đ/bao
  • Biển báo nhựa
  • Biển báo chữ A - Caution under maintenance
  • GD-241-050
  • Hàng Việt Nam
  • 160.000đ/cái
  • Bộ trét Waso 125 màu trắng
  • Waso 125-bột trét tường sử dụng ngoài trời màu trắng
  • BD-261-439
  • Hàng Việt Nam
  • 183.000đ/bao
  • Sơn công nghiệp
  • Sơn phủ cao su clo hóa Hải Âu CS - 752 thùng 5 lít
  • FF-131-103
  • 79.100đ/lít
  • Vòi rửa có mỏ Wufeng WF-602
  • Vòi hồ có mỏ WF-602
  • FG-091-055
  • Hàng Việt Nam - công nghệ Taiwan
  • 25.000đ/cái
  • Thiết bị vệ sinh - Vòi rửa chén
  • Vòi rửa chén cao cấp Trung Quốc
  • AM-242-218
  • Trung Quốc
  • 176.000đ/cái