Trang chủ ››Cao su công trình
Hình:1/15
Ốp cột cao su
Hình:1/15
Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x1000mm) đen và vàng phản quang
  • Giá bán: 170.000 đ / cái
  • Ghi chú: giá bán chưa bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: EJ-221-233
  • Xuất xứ: hàng Việt Nam
  • Điều kiện giao hàng: giao hàng ngay
  • Chất liệu : cao su .
    Kích thước : (Cao x rộng x dài x dày): 1.000 x 100 x 100 x 10mm .
    trọng lượng : 3.3kg
    ›› Danh mục
    ›› Chi tiết
    ›› Bảng giá
    ›› Sản phẩm đã xem
    Thông tin chi tiết

    * CÁCH LẮP ĐẶT

    - Kích thước miếng cao su ốp cạnh (Cao x rộng x dài x dày):  1.000 x 100 x 100 x 10mm
    - Dụng cụ và thiết bị:
    + Máy khoan bê tông
    + Mũi khoan đường kính 6mm
    + Tắc kê nhựa 8x40mm
    + Ốc vít 4x40mm
    - Thực hiện
    + Bước 1: Định vị vị trí lỗ khoan bằng thanh ốp cột mẫu
    + Bước 2: Khoan lỗ để đóng tắc kê nhựa sâu khoảng 40 mm
    + Bước 3: Đóng tắc kê nhựa vào lỗ
    + Bước 4: Đặt thanh ốp cột vào vị trí và bắt vít định vị
    + Bước 5: Kiểm tra xem có ngay ngắn chưa.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU BẢO VỆ CỘT BÊ TÔNG

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU BẢO VỆ CỘT BÊ TÔNG 

    I

    Độ bền đứt của cao su

    Kích thước

    Lực kéo đứt trung bình, kg

    Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2

    Nguyên liệu cao su

    Yêu cầu kỹ thuật, Mpa

    dày 10 x rộng 100 x dài 1000mm

    20.16

    165.9

    hỗn hợp cao su thiên nhiên

    >15

    1kg/cm2 = 0.09807Mpa

    II

    Hệ số già hoá của cao su

     

     

     

     

    Các thông số

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2

    164.3

    156.3

    Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo

    -4.8

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    225.1

    181.0

    Phần trăm thay đổi độ dãn dài

    -19.6

    Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ

    III

    Biến dạng nén dư của cao su

    Chiều dầy ban đầu L1,mm

    Chiều dầy tấm đệm H1, mm

    Chiều dầy cuối cùng H2, mm

    Biến dạng dư %

    Biến dạng dư TB, %

    6.05

    4.5

    5.86

    12.3

    21.9

    Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ

    IV

    Sự thay đổi độ cứng của cao su

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Phần trăm thay đổi độ cứng

    %

    Trị số độ cứng trung bình

    Trị số độ cứng trung bình

    71

    68

    4.9

    Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ

    V

    Độ dãn dài khi đứt của cao su

    Chiều dài ban đầu Lo,mm

    Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm

    Độ dãn dài khi đứt

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    Yêu cầu kỹ thuật, %

    20.1

    66.4

    230.3

    236.2

    >200

    VI

    Độ cứng của cao su

    Trị số độ cứng trung bình

    Yêu cầu kỹ thuật

    71

    70±5

    - See more at: http://www.aprubber.vn/vi/du-lieu-cho-nguoi-thiet-ke/tieu-chuan-ky-thuat-cao-su/103-thong-so-ky-thuat-cao-su-bao-ve-cot.html#sthash.JEGQbsFx.dpuf

    I

     Độ bền đứt của cao su

    Kích thước

    Lực kéo đứt trung bình, kg

    Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2

    Nguyên liệu cao su

    Yêu cầu kỹ thuật, Mpa

    dày 10 x rộng 100 x dài 1000mm

    20.16

    165.9

    hỗn hợp cao su thiên nhiên

    >15

    1kg/cm2 = 0.09807Mpa

    II

     Hệ số già hoá của cao su

    Các thông số

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2

    164.3

    156.3

    Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo

    -4.8

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    225.1

    181.0

    Phần trăm thay đổi độ dãn dài

    -19.6

    Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ

    III

     Biến dạng nén dư của cao su

    Chiều dầy ban đầu L1,mm

    Chiều dầy tấm đệm H1, mm

    Chiều dầy cuối cùng H2, mm

    Biến dạng dư %

    Biến dạng dư TB, %

    6.05

    4.5

    5.86

    12.3

    21.9

    Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ

    IV

     Sự thay đổi độ cứng của cao su

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Phần trăm thay đổi độ cứng

    %

    Trị số độ cứng trung bình

    Trị số độ cứng trung bình

    71

    68

    4.9

    Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ

    V

     Độ dãn dài khi đứt của cao su

    Chiều dài ban đầu Lo,mm

    Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm

    Độ dãn dài khi đứt

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    Yêu cầu kỹ thuật, %

    20.1

    66.4

    230.3

    236.2

    >200

    VI

     Độ cứng của cao su

    Trị số độ cứng trung bình

    Yêu cầu kỹ thuật

    71

    70±5

     

    Đèn pin sạc xách tay Kentom KT 201
  • Giá bán: 240.000 đ / cái
  • Ghi chú: giá bán chưa bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: HJ-061-332
  • Xuất xứ: hàng Việt Nam
  • Nhà sản xuất: KENTOM
  • Điều kiện giao hàng: giao hàng ngay
  • Thời hạn bảo hành: 6 tháng
  • Biển báo cấm rẽ trái
  • Giá bán: 315.000 đ / cái
  • Ghi chú: giá bán chưa bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: BI-251-420
  • Xuất xứ: hàng gia công tại Việt Nam
  • Điều kiện giao hàng: đặt hàng trước 2 ngày
  • Thang cách điện chữ A Nikawa NKJ-6C
  • Giá bán: 1.350.000 đ / cái
  • Ghi chú: giá bán đã bao gồm VAT (0%)
  • Mã SP: 289
  • Xuất xứ: NIKAWA
  • Điều kiện giao hàng: Giao hàng ngay
  • Thời hạn bảo hành: 18 Tháng
  • Biển Bát giác - STOP - D30 phản quang 610 2 mặt
  • Giá bán: 200.000 đ / cái
  • Ghi chú: giá bán chưa bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: IE-101-620
  • Xuất xứ: gia công tại Việt Nam
  • Điều kiện giao hàng: liên hệ đặt hàng.
  • CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÒA LẠC
  • Địa chỉ: 311/36, đường số 6, phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • Mã số thuế: 0303055343
  • Giấy phép ĐKKD số 4102016767 - sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 16/07/2003
  • Văn phòng giao dịch bán hàng: 347/34-36, Lê Văn Thọ, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • Số gọi khẩn cấp hoặc than phiền dịch vụ: 0902952468

  • Chat ở đây...
    -
    CHAT VỚI NHÂN VIÊN BÁN HÀNG